Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血缘关系
血缘关系
huyết duyên quan hệ
quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
1 nghĩa#23057
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
- 。
Họ có quan hệ huyết thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
血缘关系
Phồn thể血緣關係
huyết duyên quan hệ
quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
1 nghĩa#23057
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
- 。
Họ có quan hệ huyết thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.