血盆大口

血盆大口
xuèpénkǒu
huyết bồn đại khẩu

miệng há to như vực thẳm; miệng đẫm máu mở rộng (của thú dữ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng há to như vực thẳm; miệng đẫm máu mở rộng (của thú dữ) [thành ngữ]

    • Con hổ này có cái miệng rộng như chậu máu, trông rất đáng sợ.

  2. danh từ

    miệng há to như chậu máu; (bóng) kẻ bóc lột tham lam

    • Anh ta đúng là một kẻ tham lam.

  3. danh từ

    miệng há to đỏ máu; cái miệng tham lam hung ác [thành ngữ]

    • Anh ta há cái miệng rộng như chậu máu, trông rất đáng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.