Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血洗
血洗
huyết tẩy
tắm máu; thảm sát (một nơi)
2 nghĩa#45591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắm máu; thảm sát (một nơi)
- 。
Họ đã tàn sát ngôi làng đó.
- 貳动động từ
tàn sát đẫm máu; (bóng) tàn phá dữ dội
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
血洗
Phồn thể血
huyết tẩy
tắm máu; thảm sát (một nơi)
2 nghĩa#45591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắm máu; thảm sát (một nơi)
- 。
Họ đã tàn sát ngôi làng đó.
- 貳动động từ
tàn sát đẫm máu; (bóng) tàn phá dữ dội
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.