Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血汗工厂
血汗工厂
huyết hãn công xưởng
xưởng bóc lột; nhà máy mồ hôi xương máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xưởng bóc lột; nhà máy mồ hôi xương máu
- 。
Các nhà máy bóc lột công nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
血汗工厂
Phồn thể血汗工廠
huyết hãn công xưởng
xưởng bóc lột; nhà máy mồ hôi xương máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xưởng bóc lột; nhà máy mồ hôi xương máu
- 。
Các nhà máy bóc lột công nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.