血气方刚

血气方刚
xuèfānggāng
huyết khí phương cương

trai trẻ hăng hái, huyết khí phương cương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trai trẻ hăng hái, huyết khí phương cương [thành ngữ]

    • Anh ấy đang tuổi sung sức, rất có khí thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.