Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血气之勇
血气之勇
huyết khí chi dũng
lòng dũng cảm bột phát theo huyết khí [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng dũng cảm bột phát theo huyết khí [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có dũng khí bộc phát, nhưng thiếu trí tuệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血气之勇
Phồn thể血氣之勇
huyết khí chi dũng
lòng dũng cảm bột phát theo huyết khí [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng dũng cảm bột phát theo huyết khí [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có dũng khí bộc phát, nhưng thiếu trí tuệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.