Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血吸虫病
血吸虫病
huyết hấp trùng bệnh
bệnh sán máng (schistosomiasis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh sán máng (schistosomiasis)
- 。
Bệnh sán máng là một loại bệnh ký sinh trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
血吸虫病
Phồn thể血吸蟲病
huyết hấp trùng bệnh
bệnh sán máng (schistosomiasis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh sán máng (schistosomiasis)
- 。
Bệnh sán máng là một loại bệnh ký sinh trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.