Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血口喷人
血口喷人
huyết khẩu phun nhân
vu khống trắng trợn; bịa đặt để hạ nhục người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vu khống trắng trợn; bịa đặt để hạ nhục người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ta vu khống, nói rất nhiều lời dối trá.
- 貳动động từ
vu khống trắng trợn; bịa đặt để công kích người khác [thành ngữ]
- !
Bạn đừng có vu khống người khác!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
血口喷人
Phồn thể血口噴人
huyết khẩu phun nhân
vu khống trắng trợn; bịa đặt để hạ nhục người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vu khống trắng trợn; bịa đặt để hạ nhục người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ta vu khống, nói rất nhiều lời dối trá.
- 貳动động từ
vu khống trắng trợn; bịa đặt để công kích người khác [thành ngữ]
- !
Bạn đừng có vu khống người khác!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.