血口喷人

血口喷人
xuèkǒupēnrén
huyết khẩu phun nhân

vu khống trắng trợn; bịa đặt để hạ nhục người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vu khống trắng trợn; bịa đặt để hạ nhục người khác [thành ngữ]

    • Anh ta vu khống, nói rất nhiều lời dối trá.

  2. động từ

    vu khống trắng trợn; bịa đặt để công kích người khác [thành ngữ]

    • Bạn đừng có vu khống người khác!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.