蠲免

蠲免
juānmiǎn
quyên miễn

miễn trừ (hình phạt, thuế má, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn trừ (hình phạt, thuế má, v.v.)

    • Anh ấy được miễn tiền phạt.

  2. động từ

    miễn trừ (thuế, hình phạt); ân xá

    • Anh ta được miễn án tử hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.