螺旋钳

螺旋钳
luóxuánqián
loa hoàn kiềm

kìm xoắn; cờ lê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm xoắn; cờ lê

    • Anh ấy dùng kìm xoắn ốc để sửa xe đạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.