蜷缩

蜷缩
quánsuō
quyền súc

co ro; thu mình lại; cuộn tròn

4 nghĩa#38403
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co ro; thu mình lại; cuộn tròn

    • Anh ấy cuộn mình trong góc.

  2. động từ

    co ro; thu mình lại; co rúm

  3. động từ

    co ro; thu mình lại; co rúm

    • Anh ấy co ro trong góc.

  4. động từ

    co ro; nằm cuộn mình

    • Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa ngủ.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.