Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
蜥形纲
蜥形纲
tích hình cương
lớp Sauropsida (lớp động vật có màng ối bao gồm bò sát và chim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp Sauropsida (lớp động vật có màng ối bao gồm bò sát và chim)
- 。
Sauropsida là một phân loại sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜥形纲
Phồn thể蜥形綱
tích hình cương
lớp Sauropsida (lớp động vật có màng ối bao gồm bò sát và chim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp Sauropsida (lớp động vật có màng ối bao gồm bò sát và chim)
- 。
Sauropsida là một phân loại sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)