Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
蜜大腿
蜜大腿
mật đại thối
(khẩu) đùi to quyến rũ; đùi mật (từ tiếng Hàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) đùi to quyến rũ; đùi mật (từ tiếng Hàn)
- 。
Cô ấy có một đôi đùi mật ong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
蜜大腿
Phồn thể蜜
mật đại thối
(khẩu) đùi to quyến rũ; đùi mật (từ tiếng Hàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) đùi to quyến rũ; đùi mật (từ tiếng Hàn)
- 。
Cô ấy có một đôi đùi mật ong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)