蛛丝马迹

蛛丝马迹
zhū
chu tơ mã tích

dấu vết mơ hồ; manh mối nhỏ nhoi [thành ngữ]

4 nghĩa#25139
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu vết mơ hồ; manh mối nhỏ nhoi [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tìm ra sự thật từ những manh mối nhỏ.

  2. danh từ

    manh mối nhỏ; dấu vết mờ nhạt [thành ngữ]

    • Anh ấy không để lại bất kỳ manh mối nào.

  3. danh từ

    manh mối nhỏ nhặt; dấu vết mờ nhạt [thành ngữ]

    • Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.

  4. danh từ

    dấu vết mong manh; manh mối nhỏ nhoi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.