蛋奶冻

蛋奶冻
dànnǎidòng
đản nãi đông

bánh flan; kem trứng sữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh flan; kem trứng sữa

    • Tôi thích ăn bánh trứng sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.