蛇精病

蛇精病
shéjīngbìng
xà tinh bệnh

(lóng) kẻ điên; người khùng (chơi chữ theo nghĩa "bệnh thần kinh")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ điên; người khùng (chơi chữ theo nghĩa "bệnh thần kinh")

    • Bạn đúng là một kẻ điên!

  2. danh từ

    (lóng) kẻ điên; thằng khùng; đồ tâm thần

    • Anh ta đúng là một kẻ điên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.