蚰蜒路

蚰蜒路
yóuyan
du diên lộ

đường ngoắt ngoéo; đường quanh co (như con rết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ngoắt ngoéo; đường quanh co (như con rết)

    • Con đường ngoằn ngoèo này rất hẹp.

  2. danh từ

    đường hẹp ngoằn ngoèo (bóng)

    • Con đường quanh co này rất hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.