蚂蚁包

蚂蚁包
bāo
mã nghĩ bao

vết cắn kiến (sưng ngứa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết cắn kiến (sưng ngứa)

    • Tôi bị muỗi cắn, có một vết sưng.

  2. danh từ

    gò mối; tổ kiến; ổ kiến

    • Tổ kiến này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.