Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
/
虾爬子
虾爬子
hà bò tử
tôm tít; tôm bọ ngựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm tít; tôm bọ ngựa
- 。
Tôi thích ăn tôm tít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
虾爬子
Phồn thể蝦爬子
hà bò tử
tôm tít; tôm bọ ngựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm tít; tôm bọ ngựa
- 。
Tôi thích ăn tôm tít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)