虚文浮礼

虚文浮礼
wén
hư văn phù lễ

lời lẽ/văn chương sáo rỗng; hình thức rỗng tuếch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ/văn chương sáo rỗng; hình thức rỗng tuếch

    • Chúng ta đừng làm những nghi thức hình thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.