/
赤诚
赤诚
xích thành
thành thật tuyệt đối; chân thành hết mực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thật tuyệt đối; chân thành hết mực
- 。
Anh ấy là một người chân thành.
- 貳形tính từ
lòng thành thật tuyệt đối; tận tâm tận lực; chí thành
- 。
Anh ấy hết lòng vì công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
赤诚
Phồn thể赤誠
xích thành
thành thật tuyệt đối; chân thành hết mực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thật tuyệt đối; chân thành hết mực
- 。
Anh ấy là một người chân thành.
- 貳形tính từ
lòng thành thật tuyệt đối; tận tâm tận lực; chí thành
- 。
Anh ấy hết lòng vì công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.