敬虔

敬虔
jìngqián
kính kiền

kính sợ và sùng đạo; mộ đạo; thành kính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kính sợ và sùng đạo; mộ đạo; thành kính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.