虎起脸

虎起脸
liǎn
hổ khởi kiểm

trừng mặt; hầm hè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng mặt; hầm hè

    • Anh ấy cau mặt, nói một cách không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.