虎视眈眈

虎视眈眈
shìdāndān
hổ thị đam đam

nhìn như hổ nhìn mồi; nhòm ngó chực chờ [thành ngữ]

2 nghĩa#40547
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn như hổ nhìn mồi; nhòm ngó chực chờ [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn chằm chằm vào miếng bánh kem như hổ rình mồi.

  2. tính từ

    nhìn chằm chằm như hổ rình mồi; nhòm ngó thèm thuồng [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn chằm chằm vào miếng bánh kem một cách thèm muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.