虎皮鹦鹉

虎皮鹦鹉
yīng
hổ bì anh vũ

vẹt sóng; vẹt lông vằn (Melopsittacus undulatus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vẹt sóng; vẹt lông vằn (Melopsittacus undulatus)

    • Vẹt đuôi dài rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.