虎头牌

虎头牌
tóupái
hổ đầu bài

biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.