Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎头牌
虎头牌
hổ đầu bài
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
虎头牌
Phồn thể虎頭牌
hổ đầu bài
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển hổ đầu (tấm biển gỗ hình đầu hổ treo trước nha môn thời nhà Thanh, tượng trưng cho quyền uy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối