蘸破

蘸破
zhàn
chấm phá

tỉnh giấc vì tiếng động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tỉnh giấc vì tiếng động

    • Tôi bị tiếng ồn đánh thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)HÌNH THANH

Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.