藩库

藩库
fān
phiên khố

kho bạc phiên địa; kho thu thuế địa phương (thời phong kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho bạc phiên địa; kho thu thuế địa phương (thời phong kiến)

    • Trong kho bạc có rất nhiều tiền.

  2. danh từ

    kho bạc tỉnh (đặc biệt thời nhà Thanh)

    • Phiên khố là kho cấp tỉnh của triều Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.