藩国

藩国
fānguó
phiên quốc

nước phiên thuộc; chư hầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước phiên thuộc; chư hầu

    • Phiên quốc là một loại thực thể chính trị thời cổ đại.

  2. danh từ

    phiên; phên dậu (vùng đất chư hầu)

    • Phiên quốc này cống nạp cho đế quốc hùng mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.