藏宝箱

藏宝箱
cángbǎoxiāng
tàng bảo rương

hòm kho báu; rương châu báu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hòm kho báu; rương châu báu

    • Anh ấy đã mở rương kho báu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.