Tới nội dung chính

薪资

薪资
xīnzī
tân tư

lương; bổng lộc

1 nghĩa#42549
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lương; bổng lộc

    • 。

      Lương của anh ấy rất cao.

薪
xīn
tân
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu