薪资

薪资
xīn
tân tư

lương; bổng lộc

1 nghĩa#42549
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương; bổng lộc

    • Lương của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.