薪传

薪传
xīnchuán
tân truyền

(kiến thức, kỹ năng) được truyền thụ từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác; (viết tắt của) củi tàn lửa truyền (ý nghĩa: đạo truyền bất tuyệt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (kiến thức, kỹ năng) được truyền thụ từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác; (viết tắt của) củi tàn lửa truyền (ý nghĩa: đạo truyền bất tuyệt)

    • Kỹ thuật này được truyền lại cho đến ngày nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.