Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
薪传
薪传
tân truyền
(kiến thức, kỹ năng) được truyền thụ từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác; (viết tắt của) củi tàn lửa truyền (ý nghĩa: đạo truyền bất tuyệt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(kiến thức, kỹ năng) được truyền thụ từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác; (viết tắt của) củi tàn lửa truyền (ý nghĩa: đạo truyền bất tuyệt)
- 。
Kỹ thuật này được truyền lại cho đến ngày nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ薪传
Phồn thể薪傳
tân truyền
(kiến thức, kỹ năng) được truyền thụ từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác; (viết tắt của) củi tàn lửa truyền (ý nghĩa: đạo truyền bất tuyệt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(kiến thức, kỹ năng) được truyền thụ từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác; (viết tắt của) củi tàn lửa truyền (ý nghĩa: đạo truyền bất tuyệt)
- 。
Kỹ thuật này được truyền lại cho đến ngày nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)