- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
Anh ấy thích săn khuyến mãi.
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
Anh ấy thích săn khuyến mãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.