薅羊毛

薅羊毛
hāoyángmáo
hao dương mao

tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"

    • Anh ấy thích săn khuyến mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.