薄雾

薄雾
bạc vụ

sương mù nhẹ; màn sương mỏng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sương mù nhẹ; màn sương mỏng

    • Sáng sớm, sương mù bao phủ thung lũng.

  2. danh từ

    sương mỏng; sương nhẹ

    • Buổi sáng có sương mù nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.