薄透镜

薄透镜
báotòujìng
bạc thấu kính

thấu kính mỏng (quang học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thấu kính mỏng (quang học)

    • Thấu kính mỏng là một bộ phận quan trọng trong các dụng cụ quang học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.