薄产

薄产
chǎn
bạc sản

tài sản ít ỏi; sản nghiệp nhỏ bé

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài sản ít ỏi; sản nghiệp nhỏ bé

    • Anh ấy chỉ có một ít tài sản.

  2. danh từ

    tài sản ít ỏi; gia sản mỏng manh

    • Gia cảnh anh ấy nghèo khó, chỉ có chút tài sản ít ỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.