- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)(kế thừa)
Ở đây tạo thành một biển hoa.
trở thành (phong trào/phong trào thịnh hành)(kế thừa)
Điều này đã trở thành một xu hướng thịnh hành.
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)(kế thừa)
Ở đây tạo thành một biển hoa.
trở thành (phong trào/phong trào thịnh hành)(kế thừa)
Điều này đã trở thành một xu hướng thịnh hành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.