Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
蔚成
蔚成
uý thành
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
- 。
Ở đây tạo thành một biển hoa.
- 貳动động từ
trở thành (phong trào/phong trào thịnh hành)
- 。
Điều này đã trở thành một xu hướng thịnh hành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蔚成
Phồn thể蔚
uý thành
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dần trở thành; hình thành nên (một cảnh tượng hùng vĩ)
- 。
Ở đây tạo thành một biển hoa.
- 貳动động từ
trở thành (phong trào/phong trào thịnh hành)
- 。
Điều này đã trở thành một xu hướng thịnh hành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)