Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
蓬江区
蓬江区
bồng giang khu
khu Bồng Giang, thuộc thành phố Giang Môn, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Bồng Giang, thuộc thành phố Giang Môn, Quảng Đông
- 。
Bồng Giang là một quận của thành phố Giang Môn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蓬江区
Phồn thể蓬江區
bồng giang khu
khu Bồng Giang, thuộc thành phố Giang Môn, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Bồng Giang, thuộc thành phố Giang Môn, Quảng Đông
- 。
Bồng Giang là một quận của thành phố Giang Môn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)