蓝肤木

蓝肤木
lán
lam phu mộc

cây tô mộc xanh; cây sumac (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải, quả dùng làm gia vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tô mộc xanh; cây sumac (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải, quả dùng làm gia vị

    • Quả của cây sumac có thể dùng làm gia vị.

  2. danh từ

    cây sơn xanh; cây thuộc da (Rhus coriaria)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.