Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝耳病
蓝耳病
lam nhĩ bệnh
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
- 。
Bệnh tai xanh là một bệnh của lợn.
- 貳名danh từ
bệnh tai xanh (ở lợn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蓝耳病
Phồn thể藍耳病
lam nhĩ bệnh
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
- 。
Bệnh tai xanh là một bệnh của lợn.
- 貳名danh từ
bệnh tai xanh (ở lợn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)