蓝耳病

蓝耳病
láněrbìng
lam nhĩ bệnh

bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)

    • Bệnh tai xanh là một bệnh của lợn.

  2. danh từ

    bệnh tai xanh (ở lợn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.