蓝缕

蓝缕
lán
lam lũ

rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)(kế thừa)

    • Anh ấy mặc quần áo rách rưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.