褴褛

褴褛
lán
lam lũ

rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)

    • Anh ấy mặc quần áo rách rưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.