Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝绿菌
蓝绿菌
lam lục khuẩn
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
- 。
Vi khuẩn lam là một loại vi khuẩn cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
蓝绿菌
Phồn thể藍綠菌
lam lục khuẩn
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
- 。
Vi khuẩn lam là một loại vi khuẩn cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)