蓝巨星

蓝巨星
lánxīng
lam cự tinh

sao khổng lồ xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sao khổng lồ xanh

    • Sao lam cự là một loại sao rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.