蓝图

蓝图
lán
lam đồ

bản thiết kế; bản vẽ kỹ thuật; kế hoạch tổng thể

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15440
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thiết kế; bản vẽ kỹ thuật; kế hoạch tổng thể

    • Đây là một bản thiết kế mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.