蒸馏酒

蒸馏酒
zhēngliújiǔ
chưng lưu tửu

rượu chưng cất; rượu mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu chưng cất; rượu mạnh

    • Anh ấy thích uống rượu chưng cất.

  2. danh từ

    hứng thú; hứng khởi

    • Anh ấy thích uống rượu mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.