蒸汽机

蒸汽机
zhēng
chưng khí cơ

động cơ hơi nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ hơi nước

    • Động cơ hơi nước là biểu tượng của Cách mạng Công nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.