zhēng
chưng
bộ hoả · 13 nét

hấp; đồ (nấu bằng hơi nước)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24796
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp; đồ (nấu bằng hơi nước)

    • Tôi thích ăn cá hấp.

  2. động từ

    hấp; chưng cất; bốc hơi

    • Nước đã bốc hơi.

  3. danh từ

    củi chẻ nhỏ (cổ); đồ bằng hơi nước; hấp (thức ăn)

    • Anh ấy đã chẻ củi ra.

  4. danh từ

    đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (cổ)

    • Chưng là một loại đuốc cổ xưa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.