- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 烝chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
hấp; đồ (nấu bằng hơi nước)
hấp; đồ (nấu bằng hơi nước)
Tôi thích ăn cá hấp.
hấp; chưng cất; bốc hơi
Nước đã bốc hơi.
củi chẻ nhỏ (cổ); đồ bằng hơi nước; hấp (thức ăn)
Anh ấy đã chẻ củi ra.
đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (cổ)
Chưng là một loại đuốc cổ xưa.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
hấp; đồ (nấu bằng hơi nước)
Tôi thích ăn cá hấp.
hấp; chưng cất; bốc hơi
Nước đã bốc hơi.
củi chẻ nhỏ (cổ); đồ bằng hơi nước; hấp (thức ăn)
Anh ấy đã chẻ củi ra.
đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (cổ)
Chưng là một loại đuốc cổ xưa.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.