米饭

米饭
fàn
mễ phạn

cơm (gạo nấu chín)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#19648
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm (gạo nấu chín)

    • Tôi thích ăn cơm.

    • Cơm hôm nay nấu vừa mềm vừa thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.